Từ: 断奶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断奶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 断 • 奶

Nghĩa của 断奶 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànnǎi] cai sữa; bỏ bú; dứt sữa。婴儿或幼小的哺乳动物不继续吃母奶,改吃别的食物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán断:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn断:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón断:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶

nái奶:lợn nái (lợn giống)
nãi奶:nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)
断奶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断奶 Tìm thêm nội dung cho: 断奶