Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笱, chiết tự chữ CÀU, CÚ, CẢU, CẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笱:
笱
Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2;
笱 cú, cẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 笱
(Danh) Cái đó, cái lờ (làm bằng tre để bắt cá).§ Cũng đọc là cẩu.
càu, như "càu nhàu" (vhn)
cảu, như "cảu nhảu, càu nhàu" (btcn)
cẩu (btcn)
cú (btcn)
Nghĩa của 笱 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒu]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: CÙ
cái đó; cái lọp; cái lờ (bắt cá)。竹制的捕鱼器具,鱼进去出不来。
Số nét: 11
Hán Việt: CÙ
cái đó; cái lọp; cái lờ (bắt cá)。竹制的捕鱼器具,鱼进去出不来。
Chữ gần giống với 笱:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笱
| càu | 笱: | càu nhàu |
| cú | 笱: | |
| cảu | 笱: | cảu nhảu, càu nhàu |
| cẩu | 笱: |

Tìm hình ảnh cho: 笱 Tìm thêm nội dung cho: 笱
