Từ: 提花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提花 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíhuā] dệt nổi; vân hoa nổi。(提花儿)用经线、纬线错综地在织物上织出凸起的图案。
提花浴巾
khăn tắm có vân hoa nổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
提花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提花 Tìm thêm nội dung cho: 提花