Từ: nhắc nhở có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhắc nhở:
Nghĩa nhắc nhở trong tiếng Việt:
["- Nói nhiều lần để cho người ta chú ý đến : Nhắc nhở nhân dân bảo mật phòng gian."]Nghĩa chữ nôm của chữ: nhắc
| nhắc | 𠲤: | nhắc nhở |
| nhắc | 噎: | nhắc nhở |
| nhắc | 弋: | nhắc nhở |
| nhắc | 𢩮: | nhắc nhở |
| nhắc | : | cất nhắc |
| nhắc | 掿: | nhắc tên |
| nhắc | 𢲦: | cất nhắc |
| nhắc | 𧿑: | đi nhúc nhắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhở
| nhở | 𠲤: | nhắc nhở |
| nhở | 汝: | nhắc nhở |

Tìm hình ảnh cho: nhắc nhở Tìm thêm nội dung cho: nhắc nhở
