Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 下怀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下怀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 下怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàhuái] lòng kẻ dưới này; ý muốn; ý nguyện (từ khiêm tốn, tự chỉ bản thân mình)。指自己的心意(原是谦词)。
正中下怀(正合自己的心意)。
chính hợp với lòng kẻ dưới này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
下怀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下怀 Tìm thêm nội dung cho: 下怀