Từ: 贫瘠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贫瘠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贫瘠 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínjí] cằn cỗi; bạc màu (đất đai)。(土地)薄;不肥沃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘠

tích:tích (gầy yếu)
贫瘠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贫瘠 Tìm thêm nội dung cho: 贫瘠