Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘠, chiết tự chữ TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘠:
瘠
Pinyin: ji2, zi4;
Việt bính: zik3
1. [瘠弱] tích nhược;
瘠 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 瘠
(Tính) Gầy, yếu.◇Nguyễn Du 阮攸: Chỉ hữu sấu tích vô sung phì 只有瘦瘠無充肥 (Phản chiêu hồn 反招魂) Chỉ có người gầy gò, không ai béo tốt.
(Tính) Xấu, cằn cỗi (đất).
◎Như: bần tích 貧瘠 đất cằn cỗi.
(Động) Tổn hại.
(Danh) Thịt thối rữa.
§ Thông tích 胔.
tích, như "tích (gầy yếu)" (gdhn)
Nghĩa của 瘠 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: TÍCH
书
1. gầy ốm; gầy yếu (thân thể)。(身体)瘦弱。
2. cằn cỗi; thiếu dinh dưỡng; suy dinh dưỡng; bạc màu。瘠薄。
瘠土。
đất bạc màu.
瘠田。
đồng ruộng cằn cỗi.
Từ ghép:
瘠薄
Số nét: 15
Hán Việt: TÍCH
书
1. gầy ốm; gầy yếu (thân thể)。(身体)瘦弱。
2. cằn cỗi; thiếu dinh dưỡng; suy dinh dưỡng; bạc màu。瘠薄。
瘠土。
đất bạc màu.
瘠田。
đồng ruộng cằn cỗi.
Từ ghép:
瘠薄
Chữ gần giống với 瘠:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘠
| tích | 瘠: | tích (gầy yếu) |

Tìm hình ảnh cho: 瘠 Tìm thêm nội dung cho: 瘠
