Chữ 瘠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘠, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘠:

瘠 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瘠

瘠

Chiết tự chữ 瘠

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 病 脊 hoặc 疒 脊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘠 cấu thành từ 2 chữ: 病, 脊
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 脊 tích
  • 2. 瘠 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 脊
  • 疒 nạch
  • 脊 tích
  • tích [tích]

    U+7620, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2, zi4;
    Việt bính: zik3
    1. [瘠弱] tích nhược;

    瘠 tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘠

    (Tính) Gầy, yếu.
    ◇Nguyễn Du 阮
    攸: Chỉ hữu sấu tích vô sung phì 只有瘦瘠無充肥 (Phản chiêu hồn 反招魂) Chỉ có người gầy gò, không ai béo tốt.

    (Tính)
    Xấu, cằn cỗi (đất).
    ◎Như: bần tích 貧瘠 đất cằn cỗi.

    (Động)
    Tổn hại.

    (Danh)
    Thịt thối rữa.
    § Thông tích 胔.
    tích, như "tích (gầy yếu)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: TÍCH
    书
    1. gầy ốm; gầy yếu (thân thể)。(身体)瘦弱。
    2. cằn cỗi; thiếu dinh dưỡng; suy dinh dưỡng; bạc màu。瘠薄。
    瘠土。
    đất bạc màu.
    瘠田。
    đồng ruộng cằn cỗi.
    Từ ghép:
    瘠薄

    Chữ gần giống với 瘠:

    㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

    Chữ gần giống 瘠

    痻, 瘭, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧, 瘨, 瘩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘠 Tự hình chữ 瘠 Tự hình chữ 瘠 Tự hình chữ 瘠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘠

    tích瘠:tích (gầy yếu)
    瘠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘠 Tìm thêm nội dung cho: 瘠