Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 贴金 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiējīn] thiếp vàng; thếp vàng (ví với khoe khoang, làm đẹp)。在神佛塑像上贴上金箔。比喻夸耀、美化。
别往自己脸上贴金!
đừng tô son trát phấn nữa!
别往自己脸上贴金!
đừng tô son trát phấn nữa!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 贴金 Tìm thêm nội dung cho: 贴金
