Cao su chống va đập cửa

Từ: 贴金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贴金 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiējīn] thiếp vàng; thếp vàng (ví với khoe khoang, làm đẹp)。在神佛塑像上贴上金箔。比喻夸耀、美化。
别往自己脸上贴金!
đừng tô son trát phấn nữa!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
贴金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贴金 Tìm thêm nội dung cho: 贴金