Từ: 资格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 资格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 资格 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīgé] 1. tư cách。从事某种活动所应具备的条件、身份等。
审查资格
kiểm tra tư cách
取消资格
xoá bỏ tư cách
2. tuổi nghề; thâm niên。由从事某种工作或活动的时间长短所形成的身份。
老资格
tuổi nghề cao; lâu năm
他在我们车间里是资格最老的了。
trong phân xưởng của chúng tôi, ông ấy là người có thâm niên cao nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
资格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 资格 Tìm thêm nội dung cho: 资格