Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 资格 trong tiếng Trung hiện đại:
[zīgé] 1. tư cách。从事某种活动所应具备的条件、身份等。
审查资格
kiểm tra tư cách
取消资格
xoá bỏ tư cách
2. tuổi nghề; thâm niên。由从事某种工作或活动的时间长短所形成的身份。
老资格
tuổi nghề cao; lâu năm
他在我们车间里是资格最老的了。
trong phân xưởng của chúng tôi, ông ấy là người có thâm niên cao nhất.
审查资格
kiểm tra tư cách
取消资格
xoá bỏ tư cách
2. tuổi nghề; thâm niên。由从事某种工作或活动的时间长短所形成的身份。
老资格
tuổi nghề cao; lâu năm
他在我们车间里是资格最老的了。
trong phân xưởng của chúng tôi, ông ấy là người có thâm niên cao nhất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 资
| tư | 资: | tư bản; đầu tư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |

Tìm hình ảnh cho: 资格 Tìm thêm nội dung cho: 资格
