Từ: 显摆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 显摆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 显摆 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎn·bai] khoe khoang。显示并夸耀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 显

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hển:hổn hển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy
显摆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 显摆 Tìm thêm nội dung cho: 显摆