Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孤身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô thân
Cô đơn, một mình.
◇Hàn Dũ 愈:
Dư duy tráng thư sanh, Cô thân vô sở tê
生, 齎 (Nam nội triều hạ quy trình đồng quan 官).

Nghĩa của 孤身 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūshēn] cô đơn; cô độc; cô quạnh; một mình; đơn chiếc。孤单一人(多指没有亲属或亲属不在身边)。
父母早年去世,只剩下他孤身一人。
cha mẹ đều chết sớm, chỉ còn lại một mình nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
孤身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤身 Tìm thêm nội dung cho: 孤身