Từ: 跳房子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳房子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳房子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàofáng·zi] nhảy ô; chơi nhảy ô (trò chơi của trẻ em)。一种儿童游戏,在地上画几个方格,一只脚着地,沿地面踢瓦片,依次序经过各格。也叫跳间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
跳房子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳房子 Tìm thêm nội dung cho: 跳房子