Từ: 平权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平权 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngquán] bình quyền。权利平等,没有大小之分。
男女平权。
nam nữ bình quyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
平权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平权 Tìm thêm nội dung cho: 平权