Từ: khi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ khi:

崎 khi攲 khi欺 khi踦 kỉ, kì, khi

Đây là các chữ cấu thành từ này: khi

khi [khi]

U+5D0E, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2;
Việt bính: kei1;

khi

Nghĩa Trung Việt của từ 崎

(Phó) Khi khu : (1) Đường núi gập ghềnh, nguy hiểm. ☆Tương tự: cao đê , khảm kha , ao đột .
◇Đào Uyên Minh : Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu , (Quy khứ lai từ ) Đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò. (2) Tỉ dụ tình cảnh khó khăn.
kì, như "kì khu đích sơn lộ (đường núi gồ ghề)" (gdhn)

Nghĩa của 崎 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: KỲ
gồ ghề; gập ghềnh; khúc khuỷu。崎岖。
Từ ghép:
崎岖

Chữ gần giống với 崎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

Dị thể chữ 崎

, , , , , , 𥔎,

Chữ gần giống 崎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崎 Tự hình chữ 崎 Tự hình chữ 崎 Tự hình chữ 崎

khi [khi]

U+6532, tổng 12 nét, bộ Chi 支
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1, ji1, yi1;
Việt bính: kei1;

khi

Nghĩa Trung Việt của từ 攲

(Động) Nghiêng lệch.
◇Đặng Trần Côn
: Kỉ hồi minh nguyệt dạ đơn chẩm mấn tà khi (Chinh Phụ ngâm ) Mấy lần đêm trăng sáng, gối chiếc, mái tóc lệch.
§ Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Trăng khuya nương gối bơ phờ tóc mai.

(Động)
Dựa vào, tựa.
◇Nguyên Hiếu Vấn : Khi chẩm thính oa minh (Độc thư san nguyệt tịch ) Tựa gối nghe ếch kêu.
khi, như "khi nguy (lảo đảo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 攲:

, ,

Chữ gần giống 攲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攲 Tự hình chữ 攲 Tự hình chữ 攲 Tự hình chữ 攲

khi [khi]

U+6B3A, tổng 12 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1, chua1, xu1;
Việt bính: hei1;

khi

Nghĩa Trung Việt của từ 欺

(Động) Dối lừa, dối trá.
◎Như: khi phiến
lừa dối, trá khi dối trá, khi thế đạo danh lừa gạt người đời trộm lấy hư danh, tự khi khi nhân dối mình lừa người (lừa được người, nhưng cũng là tự dối gạt mình hơn nữa).
◇Nguyễn Du : Nại hà vũ quả nhi khi cô (Cựu Hứa đô ) Sao lại đi áp bức vợ góa, lừa dối con côi người ta?

(Động)
Lấn, ép, lăng nhục.
◎Như: khi phụ lấn hiếp.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim Tào Tháo tàn hại bách tính, ỷ cường khi nhược , (Đệ thập nhất hồi) Nay Tào Tháo tàn hại trăm họ, ỷ mạnh hiếp yếu.

(Động)
Áp đảo, thắng hơn.
◇Lí Thọ Khanh : Văn khi Bách Lí Hề, Vũ thắng Tần Cơ Liễn , (Ngũ Viên xuy tiêu ) Văn áp đảo Bách Lí Hề, Võ thắng hơn Tần Cơ Liễn.
khi, như "khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ" (vhn)

Nghĩa của 欺 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 12
Hán Việt: KHI
1. lừa dối; lừa gạt。欺骗。
自欺欺人。
tự lừa dối mình.
童叟无欺。
không lừa già dối trẻ.
2. bắt nạt; ức hiếp。欺负。
仗势欺人。
cậy thế bắt nạt người.
欺人太甚。
ức hiếp người quá đáng.
Từ ghép:
欺负 ; 欺哄 ; 欺凌 ; 欺瞒 ; 欺蒙 ; 欺骗 ; 欺软怕硬 ; 欺生 ; 欺世盗名 ; 欺侮 ; 欺压 ; 欺诈

Chữ gần giống với 欺:

, , , , , , , , , , , , 欿,

Chữ gần giống 欺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欺 Tự hình chữ 欺 Tự hình chữ 欺 Tự hình chữ 欺

kỉ, kì, khi [kỉ, kì, khi]

U+8E26, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji3, ji1, qi1, yi3;
Việt bính: gei2 hei2 ji2;

kỉ, kì, khi

Nghĩa Trung Việt của từ 踦

(Danh) Đùi, chân, cẳng.Một âm là .

(Động)
Đâm, chạm, húc.Một âm là khi.

(Tính)
Nghiêng, lệch.
§ Thông khi
.

ghé, như "ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến" (gdhn)
nghị, như "đề nghị" (gdhn)

Nghĩa của 踦 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 足- Túc
Số nét: 15
Hán Việt:
1. chân; bàn chân。脚。
2. thọt; cà thọt; què。跛。

Chữ gần giống với 踦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踦 Tự hình chữ 踦 Tự hình chữ 踦 Tự hình chữ 踦

Dịch khi sang tiếng Trung hiện đại:

工夫; 时候; 时节; 早晚 《时间里的某一点。》khi tôi còn con gái, hôn nhân đều theo lệnh cha mẹ và lời bà mai.
我当闺女那工夫, 婚姻全凭父母之命, 媒妁之言。
当... 时候。
欺骗 《用虚假的言语或行动来掩盖事实真相, 使人上当。》
轻看; 鄙视 《看不起。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khi

khi:khi nguy (lảo đảo)
khi:khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè)
khi榿:khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè)
khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ
khi:khi nguy (lảo đảo)
khi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khi Tìm thêm nội dung cho: khi