Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ khi:
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei1;
崎 khi
Nghĩa Trung Việt của từ 崎
(Phó) Khi khu 崎嶇: (1) Đường núi gập ghềnh, nguy hiểm. ☆Tương tự: cao đê 高低, khảm kha 坎坷, ao đột 凹凸.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu 既窈窕以尋壑, 亦崎嶇而經丘 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò. (2) Tỉ dụ tình cảnh khó khăn.
kì, như "kì khu đích sơn lộ (đường núi gồ ghề)" (gdhn)
Nghĩa của 崎 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: KỲ
gồ ghề; gập ghềnh; khúc khuỷu。崎岖。
Từ ghép:
崎岖
Số nét: 11
Hán Việt: KỲ
gồ ghề; gập ghềnh; khúc khuỷu。崎岖。
Từ ghép:
崎岖
Chữ gần giống với 崎:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:

Pinyin: qi1, ji1, yi1;
Việt bính: kei1;
攲 khi
Nghĩa Trung Việt của từ 攲
(Động) Nghiêng lệch.◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Kỉ hồi minh nguyệt dạ đơn chẩm mấn tà khi 幾回明月夜單枕鬢斜攲 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Mấy lần đêm trăng sáng, gối chiếc, mái tóc lệch.
§ Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Trăng khuya nương gối bơ phờ tóc mai.
(Động) Dựa vào, tựa.
◇Nguyên Hiếu Vấn 元好問: Khi chẩm thính oa minh 攲枕聽蛙鳴 (Độc thư san nguyệt tịch 讀書山月夕) Tựa gối nghe ếch kêu.
khi, như "khi nguy (lảo đảo)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: qi1, chua1, xu1;
Việt bính: hei1;
欺 khi
Nghĩa Trung Việt của từ 欺
(Động) Dối lừa, dối trá.◎Như: khi phiến 欺騙 lừa dối, trá khi 詐欺 dối trá, khi thế đạo danh 欺世盜名 lừa gạt người đời trộm lấy hư danh, tự khi khi nhân 自欺欺人 dối mình lừa người (lừa được người, nhưng cũng là tự dối gạt mình hơn nữa).
◇Nguyễn Du 阮攸: Nại hà vũ quả nhi khi cô 奈何侮寡而欺孤 (Cựu Hứa đô 舊許都) Sao lại đi áp bức vợ góa, lừa dối con côi người ta?
(Động) Lấn, ép, lăng nhục.
◎Như: khi phụ 欺負 lấn hiếp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim Tào Tháo tàn hại bách tính, ỷ cường khi nhược 今曹操殘害百姓, 倚強欺弱 (Đệ thập nhất hồi) Nay Tào Tháo tàn hại trăm họ, ỷ mạnh hiếp yếu.
(Động) Áp đảo, thắng hơn.
◇Lí Thọ Khanh 李壽卿: Văn khi Bách Lí Hề, Vũ thắng Tần Cơ Liễn 文欺百里奚, 武勝秦姬輦 (Ngũ Viên xuy tiêu 伍員吹簫) Văn áp đảo Bách Lí Hề, Võ thắng hơn Tần Cơ Liễn.
khi, như "khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ" (vhn)
Nghĩa của 欺 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 12
Hán Việt: KHI
1. lừa dối; lừa gạt。欺骗。
自欺欺人。
tự lừa dối mình.
童叟无欺。
không lừa già dối trẻ.
2. bắt nạt; ức hiếp。欺负。
仗势欺人。
cậy thế bắt nạt người.
欺人太甚。
ức hiếp người quá đáng.
Từ ghép:
欺负 ; 欺哄 ; 欺凌 ; 欺瞒 ; 欺蒙 ; 欺骗 ; 欺软怕硬 ; 欺生 ; 欺世盗名 ; 欺侮 ; 欺压 ; 欺诈
Số nét: 12
Hán Việt: KHI
1. lừa dối; lừa gạt。欺骗。
自欺欺人。
tự lừa dối mình.
童叟无欺。
không lừa già dối trẻ.
2. bắt nạt; ức hiếp。欺负。
仗势欺人。
cậy thế bắt nạt người.
欺人太甚。
ức hiếp người quá đáng.
Từ ghép:
欺负 ; 欺哄 ; 欺凌 ; 欺瞒 ; 欺蒙 ; 欺骗 ; 欺软怕硬 ; 欺生 ; 欺世盗名 ; 欺侮 ; 欺压 ; 欺诈
Tự hình:

Pinyin: ji3, ji1, qi1, yi3;
Việt bính: gei2 hei2 ji2;
踦 kỉ, kì, khi
Nghĩa Trung Việt của từ 踦
(Danh) Đùi, chân, cẳng.Một âm là kì.(Động) Đâm, chạm, húc.Một âm là khi.
(Tính) Nghiêng, lệch.
§ Thông khi 崎.
ghé, như "ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến" (gdhn)
nghị, như "đề nghị" (gdhn)
Nghĩa của 踦 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 足- Túc
Số nét: 15
Hán Việt:
1. chân; bàn chân。脚。
2. thọt; cà thọt; què。跛。
Số nét: 15
Hán Việt:
1. chân; bàn chân。脚。
2. thọt; cà thọt; què。跛。
Chữ gần giống với 踦:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Dịch khi sang tiếng Trung hiện đại:
工夫; 时候; 时节; 早晚 《时间里的某一点。》khi tôi còn con gái, hôn nhân đều theo lệnh cha mẹ và lời bà mai.我当闺女那工夫, 婚姻全凭父母之命, 媒妁之言。
当... 时候。
欺骗 《用虚假的言语或行动来掩盖事实真相, 使人上当。》
轻看; 鄙视 《看不起。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khi
| khi | 攲: | khi nguy (lảo đảo) |
| khi | 桤: | khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè) |
| khi | 榿: | khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè) |
| khi | 欺: | khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ |
| khi | 欹: | khi nguy (lảo đảo) |

Tìm hình ảnh cho: khi Tìm thêm nội dung cho: khi
