Từ: 护坡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护坡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护坡 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùpō] đê; kè bảo vệ。河岸或路旁用石块、水泥等筑成的斜坡,用来防止河流或雨水冲刷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坡

bờ:bờ ruộng
da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
phơ:bạc phơ
护坡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护坡 Tìm thêm nội dung cho: 护坡