Cao su chống va đập cửa

Từ: 赝本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赝本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赝本 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànběn]
sách giả (mượn bút tích của danh nhân)。假托名人手笔的书画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赝

nhạn:nhạn (đồ giả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
赝本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赝本 Tìm thêm nội dung cho: 赝本