Từ: hiệp ước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiệp ước:
hiệp ước
Điều ước giữa hai hay nhiều nước kí kết với nhau sau khi thương thảo hội nghị.
Nghĩa hiệp ước trong tiếng Việt:
["- d. Điều ước loại quan trọng nhất do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi rõ những điều cam kết của các bên về những vấn đề chính trị, quân sự, kinh tế, văn hoá. Hiệp ước hữu nghị và hợp tác giữa hai nước. Hiệp ước quân sự. Hiệp ước quốc tế."]Dịch hiệp ước sang tiếng Trung hiện đại:
条约; 协约。《国家和国家签订的有关政治、军事、经济或文化等方面的权利和义务的文书。》hiệp ước quân sự军事条约
hiệp ước hoà bình hữu nghị.
和平友好条约
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệp
| hiệp | 侠: | hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp |
| hiệp | 俠: | hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp |
| hiệp | 协: | hiệp định; hiệp hội |
| hiệp | 協: | hiệp định; hiệp hội |
| hiệp | 合: | |
| hiệp | 峡: | hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan |
| hiệp | 峽: | hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan |
| hiệp | 拹: | |
| hiệp | 挟: | hiệp hiềm (để bụng) |
| hiệp | 挾: | hiệp hiềm (để bụng) |
| hiệp | 柙: | |
| hiệp | 洽: | hiệp thương |
| hiệp | 狭: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
| hiệp | 狹: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
| hiệp | 陿: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ước
| ước | 約: | ước ao, ước mong |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 葯: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 藥: | xem dược |
Gới ý 15 câu đối có chữ hiệp:
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Tìm hình ảnh cho: hiệp ước Tìm thêm nội dung cho: hiệp ước
