Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 赝本 trong tiếng Trung hiện đại:
[yànběn] 名
sách giả (mượn bút tích của danh nhân)。假托名人手笔的书画。
sách giả (mượn bút tích của danh nhân)。假托名人手笔的书画。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赝
| nhạn | 赝: | nhạn (đồ giả) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 赝本 Tìm thêm nội dung cho: 赝本
