Chữ 隃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隃, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 隃:

隃 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隃

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 阜 俞 hoặc 阝 俞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隃 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 俞
  • phụ
  • du, dũ
  • 2. 隃 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 俞
  • phụ, ấp
  • du, dũ
  • du [du]

    U+9683, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2, yao2, shu4;
    Việt bính: jyu4 jyu6;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 隃

    (Danh) Du Mi tên huyện đời Hán, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây 西.
    § Đất này xưa sản xuất mực, nên trong thơ văn du mi dùng thay cho mực.

    (Động)
    Vượt qua.
    § Thông du .
    ◇Hán Thư : Quý tiện hữu đẳng nhi hạ bất du hĩ (Giả Nghị truyện ) Quý và tiện có cấp bậc nên bậc dưới không vượt qua (bậc trên) vậy.Một âm là diêu.

    (Phó)
    Xa.
    § Cũng như diêu .

    Chữ gần giống với 隃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

    Chữ gần giống 隃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隃 Tự hình chữ 隃 Tự hình chữ 隃 Tự hình chữ 隃

    隃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隃 Tìm thêm nội dung cho: 隃