Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隃, chiết tự chữ DU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 隃:
隃
Pinyin: yu2, yao2, shu4;
Việt bính: jyu4 jyu6;
隃 du
Nghĩa Trung Việt của từ 隃
(Danh) Du Mi 隃麋 tên huyện đời Hán, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây 陝西.§ Đất này xưa sản xuất mực, nên trong thơ văn du mi 隃麋 dùng thay cho mực.
(Động) Vượt qua.
§ Thông du 踰.
◇Hán Thư 漢書: Quý tiện hữu đẳng nhi hạ bất du hĩ 貴賤有等而下不隃矣 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Quý và tiện có cấp bậc nên bậc dưới không vượt qua (bậc trên) vậy.Một âm là diêu.
(Phó) Xa.
§ Cũng như diêu 遙.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 隃 Tìm thêm nội dung cho: 隃
