Từ: 天底下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天底下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天底下 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāndǐ·xia] trên đời; trên thế giới。指世界上。
天底下竟有这样的事。
trên đời nào ngờ có sự việc như vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
天底下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天底下 Tìm thêm nội dung cho: 天底下