Từ: 散漫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散漫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散漫 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎnmàn] 1. tản mạn。随随便便,不守纪律。
自由散漫。
tự do tản mạn.
2. phân tán; không tập trung。分散;不集中。
原来散漫的手工业,现在都组织起来了。
những nghề thủ công bị phân tán trước đây, bây giờ đã được tổ chức trở lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man:man mác
máng:máng nước
mạn:mạn ngược; mạn xuôi
mằn:mằn mặn
mẳn:tí mẳn
mặn:nước mặn
mớn:mớn nước
散漫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散漫 Tìm thêm nội dung cho: 散漫