Từ: 猎人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猎人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猎人 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièrén] thợ săn; người đi săn。以打猎为业的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
猎人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猎人 Tìm thêm nội dung cho: 猎人