Từ: 包举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包举 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāojǔ] bao gồm hết; gồm hết。总括。
包举无遗
gồm hết không sót gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
包举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包举 Tìm thêm nội dung cho: 包举