Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 起承转合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起承转合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起承转合 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐchéngzhuǎnhé] khởi, thừa, chuyển, hợp (thứ tự cách viết văn thời xưa: khởi là bắt đầu, thừa là tiếp đoạn trên, chuyển là chuyển tiếp, hợp là kết thúc.)。旧时写文章常用的行文的顺序,"起"是开始,"承"是承接上文,"转"是转折,"合"是全文的结束, 泛指文章做法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
起承转合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起承转合 Tìm thêm nội dung cho: 起承转合