Từ: 起雷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起雷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起雷 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐléi] gỡ mìn; quét địa lôi; quét mìn。清除敷设的地雷或水雷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 
起雷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起雷 Tìm thêm nội dung cho: 起雷