Từ: 超擢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超擢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 超 • 擢

Nghĩa của 超擢 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāozhuó] siêu việt。超超一级或更多等级而普升。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu超:siêu việt
sêu超:sêu tết
sếu超: 
xiêu超: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擢

dập擢: 
trạc擢:trạc độ, trạc tuổi
超擢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超擢 Tìm thêm nội dung cho: 超擢