Từ: 超然物外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超然物外:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 超 • 然 • 物 • 外

Nghĩa của 超然物外 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāoránwùwài] 1. bàng quan; xa rời thế giới; đứng ngoài đấu tranh xã hội。超出于社会斗争之外,是一种逃避现实的处世态度。
2. đứng ngoài cuộc。比喻置身事外。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu超:siêu việt
sêu超:sêu tết
sếu超: 
xiêu超: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy
超然物外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超然物外 Tìm thêm nội dung cho: 超然物外