Nghĩa của 超重 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāozhòng] 1. siêu trọng。物体沿远离地球中心的方向作加速运动时,重量加大的现象。升降机向上起动时就有超重现象。
2. quá tải; vượt quá mức tải trọng an toàn của xe。超过了车辆安全行驶的载重量限度。
3. số cân thừa; trọng lượng trội; lố ký; quá ký; vượt quá trọng lượng quy định。超过规定的重量。
2. quá tải; vượt quá mức tải trọng an toàn của xe。超过了车辆安全行驶的载重量限度。
3. số cân thừa; trọng lượng trội; lố ký; quá ký; vượt quá trọng lượng quy định。超过规定的重量。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 超
| siêu | 超: | siêu việt |
| sêu | 超: | sêu tết |
| sếu | 超: | |
| xiêu | 超: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 超重 Tìm thêm nội dung cho: 超重
