Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 越北 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèběi] Hán Việt: VIỆT BẮC
Khu tự trị Việt Bắc。 自治区。越南地名。
Khu tự trị Việt Bắc。 自治区。越南地名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |

Tìm hình ảnh cho: 越北 Tìm thêm nội dung cho: 越北
