Từ: 越北 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越北:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 越北 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèběi] Hán Việt: VIỆT BẮC
Khu tự trị Việt Bắc。 自治区。越南地名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội
越北 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 越北 Tìm thêm nội dung cho: 越北