Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 跃然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跃然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跃然 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèrán] sôi nổi; tưng bừng; bừng bừng。形容活跃地呈现。
义愤之情跃然纸上。
nỗi uất hận bừng bừng hiện lên trang giấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跃

dược:dược thược mã bối (nhảy lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
跃然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跃然 Tìm thêm nội dung cho: 跃然