Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自不量力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自不量力:
Nghĩa của 自不量力 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìbùliànglì] không lượng sức mình。量:衡量,估计。不衡量自己的能力。形容对自己估计太高,多指做力不能及的事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 自不量力 Tìm thêm nội dung cho: 自不量力
