liễu nhiên
Rõ ràng, minh bạch.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Tướng quân dĩ quân số khai giải, sử kì liễu nhiên vô nghi, nhiên hậu đại sự khả thành
將軍以軍數開解, 使其了然無疑, 然後大事可成 (Đệ tứ thập tứ hồi) Tướng quân nên nói ra quân số (của Tào Tháo), để cho (Tôn Quyền) thấy rõ ràng không nghi ngại, thì việc lớn ắt thành.☆Tương tự:
minh bạch
明白,
minh liệu
明瞭,
thanh tích
清晰,
thanh sở
清楚.★Tương phản:
bất minh
不明.
Nghĩa của 了然 trong tiếng Trung hiện đại:
一目了然。
liếc qua một cái là hiểu ngay; nhìn qua là hiểu ngay.
真相如何, 我也不大了然。
sự thực ra sao, tôi cũng không rõ lắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 了然 Tìm thêm nội dung cho: 了然
