Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 驰思遐想 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驰思遐想:
Nghĩa của 驰思遐想 trong tiếng Trung hiện đại:
[chísīxiáxiǎng] liên tưởng; hoài tưởng。自由地联想。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驰
| trì | 驰: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遐
| hà | 遐: | băng hà, thăng hà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |

Tìm hình ảnh cho: 驰思遐想 Tìm thêm nội dung cho: 驰思遐想
