Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch bô lô sang tiếng Trung hiện đại:
xem bô lô ba laNghĩa chữ nôm của chữ: bô
| bô | 佈: | bô lão |
| bô | 哺: | nói bô bô |
| bô | 圃: | kêu bô bô |
| bô | 布: | vải bô |
| bô | 晡: | xế chiều |
| bô | 甫: | vải bô |
| bô | 逋: | bô bô |
| bô | 醭: | mốc trên dấm dưa |
| bô | 餔: | bô (bữa cơm quá trưa); nhật bô (xế chiều); bô xuyết (ăn uống) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lô
| lô | 卢: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lô | 泸: | Lô giang |
| lô | 栌: | hoàng lô (tên cây) |
| lô | 瀘: | Lô giang; sóng lô xô |
| lô | 炉: | lô (bếp lò) |
| lô | 爐: | lô (bếp lò) |
| lô | 𱽗: | lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau) |
| lô | 𦰤: | |
| lô | 蘆: | lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô |
| lô | 盧: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lô | 轳: | lộc lô (cái ròng rọc) |
| lô | 轤: | lộc lô (cái ròng rọc) |
| lô | 𬬻: | lô (chất Rutherfordium) |
| lô | 鑪: | lô (chất Rutherfordium) |
| lô | : | lô (chim bồ nông) |
| lô | 鸬: | lô (chim bồ nông) |

Tìm hình ảnh cho: bô lô Tìm thêm nội dung cho: bô lô
