Từ: bô lô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bô lô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bô • lô

Dịch bô lô sang tiếng Trung hiện đại:

xem bô lô ba la

Nghĩa chữ nôm của chữ: bô

bô佈:bô lão
bô哺:nói bô bô
bô圃:kêu bô bô
bô布:vải bô
bô晡:xế chiều
bô甫:vải bô
bô逋:bô bô
bô醭:mốc trên dấm dưa
bô餔:bô (bữa cơm quá trưa); nhật bô (xế chiều); bô xuyết (ăn uống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lô

lô卢:lô nhô; lô hàng; lô nhà
lô泸:Lô giang
lô栌:hoàng lô (tên cây)
lô瀘:Lô giang; sóng lô xô
lô炉:lô (bếp lò)
lô爐:lô (bếp lò)
lô𱽗:lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau)
lô𦰤: 
lô蘆:lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô
lô盧:lô nhô; lô hàng; lô nhà
lô轳:lộc lô (cái ròng rọc)
lô轤:lộc lô (cái ròng rọc)
lô𬬻:lô (chất Rutherfordium)
lô鑪:lô (chất Rutherfordium)
lô󰚕:lô (chim bồ nông)
lô鸬:lô (chim bồ nông)
bô lô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bô lô Tìm thêm nội dung cho: bô lô