Cao su chống va đập cửa

Từ: xanh um có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xanh um:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xanhum

Dịch xanh um sang tiếng Trung hiện đại:

葱茏 《(草木)青翠茂盛。》rừng thông xanh um.
葱郁的松树林。
葱绿 《(草木)青翠。》
葱郁 《葱茏。》
青葱 《形容植物浓绿。》
青绿 《深绿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xanh

xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xanh𣛟:xanh xao; cây xanh
xanh:xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác)
xanh𥑥:xanh chảo (một loại chảo có qoai)
xanh:xanh đỏ
xanh:xanh đỏ
xanh:xanh chảo
xanh𫟰:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:xanh chảo
xanh:cái xanh (chảo sâu đáy)
xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
xanh𩇛:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
xanh𫕹:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
xanh𩇢:xanh đỏ
xanh󰘘:lá xanh; xanh xao, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: um

um:um xùm (om xòm)
um𤋾:um cá, khói um
xanh um tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xanh um Tìm thêm nội dung cho: xanh um