Cao su chống va đập cửa

Từ: 高懷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高懷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao hoài
Hoài bão cao thượng, chí lớn. ◇Tuân Tế 濟:
Cao hoài bất khả vong, Kiếm ý hà năng dĩ
忘, 已 (Tặng Âm Lương Châu 州).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懷

hoài:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
hoải: 
高懷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高懷 Tìm thêm nội dung cho: 高懷