Từ: 蹄髈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹄髈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹄髈 trong tiếng Trung hiện đại:

[típǎng] chân giò lợn。肘子1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄

đế:đế đèn, đế giày
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
蹄髈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹄髈 Tìm thêm nội dung cho: 蹄髈