Từ: 禽獸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禽獸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầm thú
Chim muông. Chỉ chung loài vật.

Nghĩa của 禽兽 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínshòu] cầm thú; chim muông。鸟兽,比喻行为卑鄙恶劣的人。
衣冠禽兽。
đồ cầm thú mặc áo đội mũ; loài cầm thú đội lốt người.
禽兽行为。
hành vi của loài cầm thú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禽

cầm:cầm thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獸

thú:thú vật
禽獸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禽獸 Tìm thêm nội dung cho: 禽獸