Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cầm thú
Chim muông. Chỉ chung loài vật.
Nghĩa của 禽兽 trong tiếng Trung hiện đại:
[qínshòu] cầm thú; chim muông。鸟兽,比喻行为卑鄙恶劣的人。
衣冠禽兽。
đồ cầm thú mặc áo đội mũ; loài cầm thú đội lốt người.
禽兽行为。
hành vi của loài cầm thú.
衣冠禽兽。
đồ cầm thú mặc áo đội mũ; loài cầm thú đội lốt người.
禽兽行为。
hành vi của loài cầm thú.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禽
| cầm | 禽: | cầm thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 獸
| thú | 獸: | thú vật |

Tìm hình ảnh cho: 禽獸 Tìm thêm nội dung cho: 禽獸
