Chữ 唰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唰, chiết tự chữ LẠT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 唰:

唰 lạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唰

Chiết tự chữ lạt bao gồm chữ 口 刷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唰 cấu thành từ 2 chữ: 口, 刷
  • khẩu
  • loát, loét, loạt, nhoét, soát, xoát
  • lạt [lạt]

    U+5530, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shua1;
    Việt bính: caat3;

    lạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 唰

    (Danh) Lạt bá : (1) Cái loa. (2) Cái kèn, cái còi (xe hơi, ...). (3) Kèn (nhạc khí). (4) Chỉ người lắm mồm, hay rao rêu nhiều chuyện.

    Chữ gần giống với 唰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 唰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唰 Tự hình chữ 唰 Tự hình chữ 唰 Tự hình chữ 唰

    唰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唰 Tìm thêm nội dung cho: 唰