Chữ 悧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悧, chiết tự chữ RƯỢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悧

Chiết tự chữ rượi bao gồm chữ 心 利 hoặc 忄 利 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悧 cấu thành từ 2 chữ: 心, 利
  • tim, tâm, tấm
  • lì, lời, lợi
  • 2. 悧 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 利
  • tâm
  • lì, lời, lợi
  • []

    U+60A7, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: lei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 悧


    rượi, như "rũ rượi, rười rượi" (vhn)

    Chữ gần giống với 悧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Chữ gần giống 悧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悧 Tự hình chữ 悧 Tự hình chữ 悧 Tự hình chữ 悧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悧

    rượi:rũ rượi, rười rượi
    悧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悧 Tìm thêm nội dung cho: 悧