Chữ 鏗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏗, chiết tự chữ KENG, KHANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏗:

鏗 khanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鏗

Chiết tự chữ keng, khanh bao gồm chữ 金 堅 hoặc 釒 堅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏗 cấu thành từ 2 chữ: 金, 堅
  • ghim, găm, kim
  • ghiền, gắn, keng, kiên, kiêng
  • 2. 鏗 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 堅
  • kim, thực
  • ghiền, gắn, keng, kiên, kiêng
  • khanh [khanh]

    U+93D7, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: keng1, qi1;
    Việt bính: hang1;

    khanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏗

    (Trạng thanh) Tiếng kim loại, ngói, đá va chạm.
    ◎Như: khanh thương
    tiếng leng keng.
    ◇Hồng lâu mộng : Nha tước vô văn, chỉ thính khanh thương đinh đương, kim linh ngọc bội vi vi diêu duệ chi thanh , , (Đệ ngũ thập tam hồi) Tất cả im lặng như tờ, chỉ nghe leng keng lanh canh, tiếng chuông vàng vòng ngọc khe khẽ va chạm nhau.(Trạng thanh) Tiếng đàn sắt (cầm sắt ).
    ◇Luận Ngữ : Cổ sắt hi, khanh nhĩ , (Tiên tiến ) Tiếng gẩy đàn sắt thưa dần, rồi "keng" một cái (ngừng lại).

    (Động)
    Khua, đánh.
    ◇Tống Ngọc : Khanh chung diêu cự (Chiêu hồn ) Khua chuông gõ giá

    keng, như "leng keng" (vhn)
    khanh, như "khanh tương (tiếng leng keng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鏗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

    Dị thể chữ 鏗

    ,

    Chữ gần giống 鏗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏗 Tự hình chữ 鏗 Tự hình chữ 鏗 Tự hình chữ 鏗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏗

    keng:leng keng
    khanh:khanh tương (tiếng leng keng)
    鏗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏗 Tìm thêm nội dung cho: 鏗