Cao su chống va đập cửa

Từ: 身受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 身受 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnshòu] bản thân chịu; đích thân trải qua。亲身受到。
感同身受。
như bản thân đã nếm trải.
中国人民身受过殖民主义的祸害。
nhân dân Trung Quốc bản thân đã phải chịu đựng sự tàn bạo của chủ nghĩa thực dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
身受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身受 Tìm thêm nội dung cho: 身受