Từ: 指导 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指导:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指导 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐdǎo] chỉ đạo; hướng dẫn; chỉ bảo。指示教导;指点引导。
指导员
hướng dẫn viên; chỉ đạo viên
教师正在指导学生做实验。
giáo viên đang hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
指导 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指导 Tìm thêm nội dung cho: 指导