Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 核发 trong tiếng Trung hiện đại:
[héfā] thẩm duyệt; kiểm tra。核准后发给。
核发驾驶执照
kiểm tra bằng lái xe.
核发驾驶执照
kiểm tra bằng lái xe.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 核发 Tìm thêm nội dung cho: 核发
