Từ: 搜罗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搜罗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搜罗 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōuluó] vơ vét; thu thập。到处寻找(人或事物)并聚集在一起。
搜罗人才。
chiêu nạp nhân tài.
搜罗大量史料。
thu thập được hàng loạt tư liệu lịch sử.
搜罗殆尽。
vơ vét đến cùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搜

sưu:sưu tầm
xâu:xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
搜罗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搜罗 Tìm thêm nội dung cho: 搜罗