Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 提纲 trong tiếng Trung hiện đại:
[tígāng] đề cương。(写作、发言、学习、研究、讨论等)内容的要点。
发言提纲
đề cương phát biểu
讨论提纲
đề cương thảo luận
发言提纲
đề cương phát biểu
讨论提纲
đề cương thảo luận
Nghĩa chữ nôm của chữ: 提
| chề | 提: | ê chề; chàn chề |
| dè | 提: | dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè |
| dề | 提: | dầm dề; dề dà |
| nhè | 提: | nhè thức ăn ra, khóc nhè |
| re | 提: | im re |
| rè | 提: | rụt rè |
| rề | 提: | rề rề |
| đè | 提: | đè đầu cưỡi cổ, đè nén |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纲
| cương | 纲: | cương thường |

Tìm hình ảnh cho: 提纲 Tìm thêm nội dung cho: 提纲
