Từ: 職位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 職位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chức vị
Địa vị, vị trí (của một chức vụ trong một cơ quan hoặc đoàn thể).
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nhĩ chức vị ti vi, nan chưởng đại quyền
微, 權 (Đệ thập ngũ hồi).Quan vị, chức quan.
◎Như:
giá cá cơ quan cộng hữu lục thập cá chức vị
.

Nghĩa của 职位 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíwèi] chức vị。机关或团体中执行一定职务的位置。
重要的职位。
chức vị quan trọng.
编制内的职位。
chức vị trong biên chế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
職位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 職位 Tìm thêm nội dung cho: 職位