Cao su chống va đập cửa

Từ: 阿母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

a mẫu
Mẹ, mẫu thân.Vú em, vú nuôi, nhũ mẫu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
阿母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿母 Tìm thêm nội dung cho: 阿母