Cao su chống va đập cửa

Từ: 飲羊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飲羊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩm dương
Đem nước nuôi no bụng dê cho nặng kí để lừa gạt bán lấy lợi to. Tỉ dụ những cách gian manh của con buôn. ◇Liêu trai chí dị 異:
Ẩm dương, đăng lũng, kế tối công. Sổ niên bạo phú, mãi điền trạch ư Thủy Pha lí
羊, 壟, 工. 富, 里 (Kim hòa thượng 尚) Dùng cách gian manh, lũng đoạn thị trường, mưu tính rất giỏi. Được vài năm, giàu có lớn, mua nhà tậu ruộng ở làng Thủy Pha.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飲

hẩm:cơm hẩm, hẩm hiu
ẩm:ẩm ướt
ỏm: 
ỡm:ỡm ờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương
飲羊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飲羊 Tìm thêm nội dung cho: 飲羊