Chữ 齁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齁, chiết tự chữ CÂU, HẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齁:

齁 hầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齁

Chiết tự chữ câu, hầu bao gồm chữ 鼻 句 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齁 cấu thành từ 2 chữ: 鼻, 句
  • tì, tị
  • câu, cú, cấu
  • hầu [hầu]

    U+9F41, tổng 19 nét, bộ Tỵ 鼻
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hou1, hou2;
    Việt bính: hau1;

    hầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 齁

    (Tính) Ngáy.
    ◎Như: hầu thanh
    tiếng ngáy, cũng như hãn thanh .

    (Phó)
    Rất, lắm.
    ◎Như: hầu khổ khổ lắm, hầu hàm mặn quá, hầu nhiệt nóng quá.
    câu, như "câu khổ (đắng quá)" (gdhn)

    Nghĩa của 齁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hōu]Bộ: 鼻 - Tỵ
    Số nét: 22
    Hán Việt: CÂU
    1. tiếng ngáy。[齁声]打呼噜的声音。
    2. ngọt ngất; mặn chát; mặn lè; chát chúa。太甜或太咸的食物使喉咙不舒服。
    这个菜咸得齁人。
    món này mặn chát.
    3. rất; quá; phát sợ (biểu thị không hài lòng)。非常(多表示不满意)。
    齁咸
    quá mặn
    齁苦
    quá đắng
    齁酸
    chua quá
    天气齁热。
    thời tiết nóng quá.

    Chữ gần giống với 齁:

    , , 𪖠,

    Dị thể chữ 齁

    𪖙,

    Chữ gần giống 齁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齁 Tự hình chữ 齁 Tự hình chữ 齁 Tự hình chữ 齁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齁

    câu:câu khổ (đắng quá)
    齁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齁 Tìm thêm nội dung cho: 齁