Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 齁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齁, chiết tự chữ CÂU, HẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齁:
齁
Pinyin: hou1, hou2;
Việt bính: hau1;
齁 hầu
Nghĩa Trung Việt của từ 齁
(Tính) Ngáy.◎Như: hầu thanh 齁聲 tiếng ngáy, cũng như hãn thanh 鼾聲.
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: hầu khổ 齁苦 khổ lắm, hầu hàm 齁鹹 mặn quá, hầu nhiệt 齁熱 nóng quá.
câu, như "câu khổ (đắng quá)" (gdhn)
Nghĩa của 齁 trong tiếng Trung hiện đại:
[hōu]Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 22
Hán Việt: CÂU
1. tiếng ngáy。[齁声]打呼噜的声音。
2. ngọt ngất; mặn chát; mặn lè; chát chúa。太甜或太咸的食物使喉咙不舒服。
这个菜咸得齁人。
món này mặn chát.
3. rất; quá; phát sợ (biểu thị không hài lòng)。非常(多表示不满意)。
齁咸
quá mặn
齁苦
quá đắng
齁酸
chua quá
天气齁热。
thời tiết nóng quá.
Số nét: 22
Hán Việt: CÂU
1. tiếng ngáy。[齁声]打呼噜的声音。
2. ngọt ngất; mặn chát; mặn lè; chát chúa。太甜或太咸的食物使喉咙不舒服。
这个菜咸得齁人。
món này mặn chát.
3. rất; quá; phát sợ (biểu thị không hài lòng)。非常(多表示不满意)。
齁咸
quá mặn
齁苦
quá đắng
齁酸
chua quá
天气齁热。
thời tiết nóng quá.
Dị thể chữ 齁
𪖙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齁
| câu | 齁: | câu khổ (đắng quá) |

Tìm hình ảnh cho: 齁 Tìm thêm nội dung cho: 齁
